KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Suzuki Carry Pro
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| Suzuki Pro thùng lững | 318.600.000 VNĐ |
| Suzuki Pro thùng bạt | 340.000.000 VNĐ |
| Suzuki Pro thùng kín inox | 342.000.000 VNĐ |
| Suzuki Pro thùng kín composite | 350.000.000 VNĐ |
| Suzuki Pro thùng kín cánh dơi | Liên hệ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Suzuki Carry Pro

Suzuki Carry Pro – Xe Tải Nhẹ 750kg Bền Bỉ, Tiết Kiệm Nhiên Liệu, Giá Tốt
Suzuki Carry Pro là mẫu xe tải nhẹ 700kg / 750kg / 810kg được Suzuki Việt Nam lắp ráp và phân phối chính hãng, nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, động cơ bền bỉ và khả năng vận hành linh hoạt trong đô thị lẫn đường trường. Đây là lựa chọn lý tưởng cho hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp nhỏ và nhu cầu vận chuyển hàng hóa hằng ngày.
Sở hữu khung gầm chắc chắn, động cơ mạnh mẽ cùng chi phí vận hành thấp, Suzuki Carry Pro đáp ứng tốt các tiêu chí: bền – tiết kiệm – dễ sử dụng – giá hợp lý.
Ngoại thất của Suzuki Carry Pro
Ngoại thất Suzuki Carry Pro – Nhỏ gọn, chắc chắn, tối ưu chuyên chở
Ngoại thất Suzuki Carry Pro mang phong cách thực dụng, tập trung tối đa vào hiệu quả vận tải. Kích thước tổng thể nhỏ gọn giúp xe dễ dàng di chuyển trong các tuyến phố hẹp, khu dân cư hoặc chợ đầu mối.
Điểm nổi bật:
-
-
Cabin vuông vức giúp mở rộng không gian khoang lái
-
Đèn halogen bản lớn cho khả năng chiếu sáng tốt khi chạy ban đêm
-
Gương chiếu hậu kích thước lớn, hạn chế điểm mù
-
Khung sườn thép chịu lực cao, tăng độ bền khi chở hàng nặng
-
Suzuki Carry Pro hỗ trợ đa dạng loại thùng như: thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín… phù hợp nhiều ngành nghề vận tải khác nhau.
Thùng lửng Suzuki Carry Pro – Linh hoạt bốc xếp, tối ưu chở hàng cồng kềnh
Suzuki Carry Pro thùng lửng sở hữu thiết kế mở 3 phía, giúp việc bốc dỡ hàng hóa nhanh chóng và thuận tiện. Kiểu thùng này đặc biệt phù hợp vận chuyển vật liệu xây dựng, nông sản hoặc hàng hóa kích thước lớn, mang lại hiệu quả khai thác cao cho người kinh doanh.
Thùng kín Suzuki Carry Pro – An toàn, kín nước, bảo vệ hàng tối ưu
Suzuki Carry Pro thùng kín được thiết kế kín nước, hạn chế bụi bẩn và tác động môi trường, phù hợp vận chuyển hàng giá trị, thực phẩm khô hoặc thiết bị điện tử. Thùng có thể tùy chọn vật liệu inox hoặc composite, đảm bảo độ bền cao và khả năng cách nhiệt tốt.
Nội thất của Suzuki Carry Pro
Nội thất Suzuki Carry Pro – Đơn giản, thực dụng, dễ sử dụng

Khoang nội thất Suzuki Carry Pro được thiết kế theo hướng tối giản nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái cho người lái trong quá trình vận hành dài ngày.
Trang bị cơ bản gồm:
-
-
Ghế nỉ êm ái, tư thế ngồi cao dễ quan sát
-
Bảng đồng hồ rõ ràng, dễ theo dõi thông số xe
-
Vô lăng trợ lực nhẹ, đánh lái linh hoạt
-
Hệ thống điều hòa làm mát nhanh
-
Hộc chứa đồ tiện lợi trong cabin
-
Không gian cabin đủ rộng cho 2 người ngồi, phù hợp cho việc giao hàng liên tục trong ngày.
Khả năng vận hành của Suzuki Carry Pro
Vận hành Suzuki Carry Pro – Êm ái, tiết kiệm, bền bỉ theo thời gian
Suzuki Carry Pro sử dụng động cơ xăng 1.5L đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4, cho công suất ổn định và khả năng tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng.
Thông số vận hành nổi bật:
-
-
Động cơ 1.5L mạnh mẽ, dễ bảo dưỡng
-
Hộp số sàn 5 cấp, vào số mượt
-
Hệ dẫn động cầu sau giúp xe khỏe khi chở tải
-
Hệ thống treo chắc chắn, vận hành ổn định trên nhiều địa hình
-
Mức tiêu hao nhiên liệu thấp giúp Suzuki Carry Pro trở thành dòng xe tải nhẹ kinh tế hàng đầu phân khúc 750kg.
Thông số kỹ thuật của xe Suzuki Carry Pro
| KÍCH THƯỚC CÁC LOẠI THÙNG XE TẢI SUZUKI PRO | |||
|---|---|---|---|
| Thùng lửng | Thùng bạt | Thùng kín | |
| Kích thước tổng thể (mm) | 4.195 x 1.765 x 1.910 | 4.195 x 1.765 x 1.910 | 4.195 x 1.765 x 1.910 |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 2.570 x 1.660 x 335 | 2.680 x 1.660 x 1.700 | 2.680 x 1.660 x 1.700 |
| TẢI TRỌNG XE | |||
| Tải trọng Pro E5 | Thùng mui bạt | Thùng lửng | Thùng kín |
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 1.070 | 1.070 | 1.070 |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 810 | 750 | 700 |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg) | 2.010 | ||
| Số người chở (Người) | 02 | ||
| ĐỘNG CƠ | |||
| Mã động cơ | 1.5L | ||
| Loại động cơ | 4 xi lanh | ||
| Dung tích công tác (cc) | 1.462 | ||
| Công suất cực đại (Ps/ rpm) | 95 (71) / 5.600 | ||
| Momen xoắn cực đại (Nm/ rpm) | 135 / 4.400 | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 32 | ||
| HỘP SỐ | |||
| Mã hộp số | 5 MT | ||
| Hộp số | Số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi | ||
| CẦU XE | |||
| Tải trọng cầu trước | |||
| Tải trọng cầu sau | |||
| HỆ THỐNG TREO | |||
| Trước | |||
| Sau | |||
| VÀNH & LỐP XE | |||
| Kiểu lốp xe | Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi | ||
| Cỡ lốp xe trước | 165/80 R13 | ||
| Cỡ lốp xe sau | 165/80 R13 | ||
| Công thức bánh | 4 x 2 | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Hệ thống phanh (trước/ sau) | Dẫn động thủy lực 2 dòng chân không, kiểu đĩa phía trước và tang trống phía sau | ||
| TRANG BỊ KHÁC | |||
| Tay lái trợ lực | Có | ||
| Vô lăng gật gù | Có | ||
| Đèn sương mù trước | Có | ||
| Cửa sổ chỉnh điện | Có | ||
| Điều hòa chỉnh tay | Có | ||
| Van điều hòa lực phanh | Có | ||
| Radio / USB / Bluetooth | Có | ||
| Còi báo lùi | Có | ||
