KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Kim Long KL199
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| KIMLONG KL199 thùng lững | liên hệ |
| KIMLONG KL199 thùng bạt | liên hệ |
| KIMLONG KL199 thùng kín | liên hệ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Kim Long KL199

Kim Long KL199 là dòng xe tải nhẹ lắp ráp trong nước của thương hiệu Kim Long Motor, định hướng phục vụ nhu cầu vận tải vừa và nhỏ với giá bán rất cạnh tranh so với các mẫu xe cùng phân khúc. Đây là lựa chọn phù hợp cho kinh doanh vận tải hàng hoá, dịch vụ giao nhận nội thành và các cung đường ngắn – vừa với chi phí đầu tư thấp nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất vận hành và ứng dụng thực tế.
Xe tải Kim Long KL199 được thiết kế theo tiêu chí thực dụng – tiết kiệm – dễ sử dụng, phù hợp với điều kiện giao thông và nhu cầu vận chuyển hàng hóa tại Việt Nam. Mẫu xe này đáp ứng tốt các loại hình vận tải như: chở hàng tiêu dùng, nông sản, vật liệu nhẹ, giao nhận hàng hóa nội đô và khu vực nông thôn.
Kim Long KL199 có thể linh hoạt đóng nhiều loại thùng như thùng lửng, thùng mui bạt, thùng kín, giúp tối ưu công năng sử dụng theo từng ngành nghề kinh doanh.
Ngoại thất của Kim Long KL199
NGOẠI THẤT XE TẢI KIM LONG KL199 – GỌN GÀNG, CỨNG CÁP, THỰC DỤNG
Ngoại thất Kim Long KL199 được thiết kế theo phong cách đơn giản nhưng chắc chắn, tập trung tối đa vào độ bền và tính ứng dụng trong vận tải hàng ngày. Kiểu dáng gọn gàng giúp xe dễ dàng di chuyển trong đô thị, đường nhỏ và khu vực đông dân cư.
Kim Long KL199 là dòng xe tải nhẹ 1.9 tấn được nhiều khách hàng tại Đắk Lắk tin tưởng lựa chọn nhờ khả năng vận hành bền bỉ, động cơ diesel tiết kiệm nhiên liệu và chi phí đầu tư hợp lý. Mẫu xe phù hợp cho nhu cầu chở hàng nội thành, liên tỉnh và kinh doanh vận tải hiệu quả.

Thiết kế đầu cabin mạnh mẽ
Phần đầu cabin Kim Long KL199 nổi bật với lưới tản nhiệt cỡ lớn, giúp tăng khả năng làm mát động cơ khi xe vận hành liên tục. Cụm đèn pha halogen kích thước lớn cho khả năng chiếu sáng tốt, hỗ trợ tài xế di chuyển an toàn vào ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu.
Đánh giá xe tải Kim Long KL199 1.9 tấn tại Đắk Lắk
Với tải trọng 1.9 tấn, Kim Long KL199 đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng, từ hàng tiêu dùng đến vật liệu nhẹ. Thiết kế gọn gàng giúp xe tải Kim Long KL199 dễ dàng di chuyển trong khu vực nội thành và các tuyến đường liên tỉnh tại Tây Nguyên.

Thân xe gọn gàng, linh hoạt
Thân xe Kim Long KL199 có tỷ lệ cân đối, chiều rộng hợp lý, giúp xe xoay trở linh hoạt trong đường hẹp, đặc biệt phù hợp giao hàng nội thành và khu dân cư. Khung gầm được gia cường chắc chắn, đảm bảo độ ổn định khi chở đủ tải.
Khung gầm & hệ thống treo bền bỉ
Xe được trang bị khung chassis thép chịu lực cao, kết hợp hệ thống nhíp lá đa tầng, giúp tăng khả năng chịu tải và vận hành ổn định trên nhiều điều kiện đường sá khác nhau, từ đường nhựa đến đường nông thôn.
Đa dạng lựa chọn thùng xe
Kim Long K199 dễ dàng đóng nhiều loại thùng theo nhu cầu sử dụng:
-
-
Thùng lửng chở vật liệu, nông sản
-
Thùng mui bạt linh hoạt bốc dỡ
-
Thùng kín bảo vệ hàng hóa khỏi thời tiết
-
Thiết kế thùng chuẩn giúp tối ưu không gian chứa hàng và tăng hiệu quả khai thác.
Nội thất của Kim Long KL199
NỘI THẤT XE TẢI KIM LONG KL199 – RỘNG RÃI, THỰC DỤNG, DỄ SỬ DỤNG
Nội thất Kim Long KL199 được thiết kế theo hướng đơn giản – bền bỉ – tối ưu cho công việc vận tải, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày của tài xế và phụ xe. Không quá cầu kỳ nhưng đầy đủ tiện nghi cần thiết, khoang cabin mang lại sự thoải mái khi di chuyển đường dài.
Khoang cabin rộng rãi
Cabin Kim Long KL199 có không gian đủ cho 3 người ngồi, khoảng để chân thoải mái, trần xe cao giúp tài xế dễ dàng lên xuống và thao tác trong quá trình làm việc. Thiết kế này đặc biệt phù hợp với những chuyến giao hàng liên tục trong ngày.
Bảng điều khiển khoa học
Bảng taplo được bố trí gọn gàng, dễ quan sát, các đồng hồ hiển thị rõ ràng giúp tài xế nắm bắt nhanh tình trạng vận hành của xe. Các nút điều khiển được sắp xếp hợp lý, thuận tiện khi sử dụng ngay cả với tài xế mới.
Ghế ngồi & tiện nghi
-
-
Ghế bọc nỉ êm ái, tư thế ngồi cao, tầm nhìn thoáng
-
Vô lăng trợ lực giúp đánh lái nhẹ nhàng
-
Hệ thống điều hòa (tùy phiên bản) làm mát nhanh, ổn định
-
Nhiều hộc chứa đồ tiện lợi cho giấy tờ và vật dụng cá nhân
-
Khả năng vận hành của Kim Long KL199
VẬN HÀNH XE TẢI KIM LONG KL199 – MẠNH MẼ, ỔN ĐỊNH, TIẾT KIỆM NHIÊN LIỆU
Khả năng vận hành của Kim Long KL199 được đánh giá cao trong phân khúc xe tải nhẹ nhờ sự kết hợp giữa động cơ YUCHAI – YCY24110-58, hộp số cơ khí linh hoạt và khung gầm chắc chắn. Xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa thường xuyên, di chuyển linh hoạt trên nhiều điều kiện đường sá khác nhau.
Động cơ bền bỉ, sức kéo tốt
Kim Long K199 sử dụng động cơ Yuchai dung tích lớn, cho mô-men xoắn cao ở dải vòng tua thấp, giúp xe tăng tốc mượt, leo dốc khỏe và chở hàng nặng ổn định. Động cơ hoạt động êm ái, phù hợp chạy đường dài và khai thác liên tục trong ngày.
Hộp số dễ lái, phù hợp nhiều tài xế
Hộp số cơ khí giúp sang số chính xác, nhẹ nhàng, hỗ trợ tài xế kiểm soát xe tốt hơn khi di chuyển trong đô thị hoặc đường đèo dốc. Đây là ưu điểm lớn đối với những tài xế mới hoặc kinh doanh vận tải gia đình.
Khung gầm chắc chắn, vận hành ổn định
Khung chassis thép chịu lực cao kết hợp hệ thống nhíp lá đa tầng giúp Kim Long K199 vận hành ổn định khi chở đủ tải, hạn chế rung lắc, đảm bảo độ bền lâu dài trong quá trình sử dụng.
Tiết kiệm nhiên liệu, tối ưu chi phí
Một trong những điểm mạnh của Kim Long KL199 là khả năng tiết kiệm nhiên liệu, giúp giảm chi phí vận hành, nhanh thu hồi vốn. Xe phù hợp với khách hàng chạy tuyến ngắn, trung bình và vận tải thường xuyên.
Thông số kỹ thuật của xe Kim Long KL199
| MODEL | KIM LONG KL199 | ||
| THÙNG BẠT | THÙNG KÍN | THÙNG LỬNG | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||
| Khối lượng toàn bộ | 4.495 | ||
| Khối lượng hàng hóa | 1.990 | 1.990 | 1.990 |
| Khối lượng bản thân | 1.610 | 1.610 | 1.610 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 63 | ||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.145 x 1.810 x 2.020 | 5.145 x 1.810 x 2.020 | 5.145 x 1.810 x 2.020 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 3.200 x 1.670 x 1.830 | 3.200 x 1.670 x 1.830 | 3.200 x 1.670 x 410 |
| Chiều dài cơ sở | 2.615 | ||
| Vết bánh xe trước/sau | 1.525 / 1.340 | ||
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Kiểu động cơ | YUCHAI – YCY24110-58 | ||
| Loại | Diesel, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điện tử (ECU) / Diesel, 4 in-line, Turbocharger, intercooling, Electronic fuel injection (ECU) |
||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.360 | ||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 110 / 3.600 | ||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 280 / 1.200 ~ 2.600 | ||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Đĩa / tang trống, thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân | ||
| Phanh đỗ | Tang trống, cơ khí, cáp kéo tác động lên bánh xe trục | ||
| Phanh hỗ trợ | |||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||
| Ly hợp | Đĩa ma sát, điều khiển thủy lực, trợ lực chân không | ||
| Hệ thống lái | Bánh răng – thanh răng, trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo | |||
| Máy phát điện | |||
| Ắc – quy | |||
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 195R15 / 155R12 | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 32 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 110 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5,3 | ||



