KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe DOTHANH MISSU T26
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| DOTHANH MISSU T26 THÙNG LỬNG | 267.000.000 VNĐ |
| DOTHANH MISSU T26 THÙNG BẠT | 277.000.000 VNĐ |
| DOTHANH MISSU T26 THÙNG KÍN | 282.000.000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về DOTHANH MISSU T26

DOTHANH MISSU T26 là mẫu xe tải 2 chỗ hiện đại và nhỏ gọn, tối ưu cho mục tiêu kinh doanh vận tải nhỏ hoặc mở rộng mạng lưới chuyên chở hàng hóa vào thành thị và đường làng.
Sản phẩm nổi bật với Động cơ xăng công nghệ Nhật Bản, Chassis rời, hệ thống treo phụ thuộc và cầu sau bánh đơn. Thiết kế giúp xe vượt trội về độ bền và tiết kiệm nhiên liệu hơn (so với các dòng xe trang bị cầu trước độc lập). Chất lượng hoàn thiện đầu ra sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt và thử nghiệm trên đường thử tiêu chuẩn quốc tế.

Ngoại thất của DOTHANH MISSU T26
DOTHANH MISSU T26 sở hữu thiết kế ngoại thất hiện đại, tinh tế và được hoàn thiện theo tiêu chuẩn lắp ráp – kiểm định nghiêm ngặt. Mặt ca-lăng tạo hình khỏe khoắn, đồng bộ với cụm đèn Halogen tích hợp thấu kính bi và dãy đèn LED, mang lại khả năng chiếu sáng hiệu quả và diện mạo nổi bật. Kính chắn gió hai lớp an toàn kết hợp gương chiếu hậu chỉnh điện 4 chiều giúp mở rộng tầm quan sát, hỗ trợ người lái vận hành tự tin trong nhiều điều kiện giao thông khác nhau.










Bên cạnh yếu tố thẩm mỹ, ngoại thất MISSU T26 còn chú trọng đến tính an toàn và tiện ích với camera lùi hỗ trợ đỗ xe, cụm đèn sau thiết kế tinh tế có khung bảo vệ và bộ đèn LED hông thùng tăng khả năng nhận diện khi di chuyển ban đêm. Cầu sau sử dụng bánh đơn kết hợp vè inox chắn bùn giúp xe vận hành gọn gàng, sạch sẽ. Các chi tiết như khóa đóng/mở bình ắc quy được bố trí hợp lý, góp phần nâng cao tính tiện dụng và độ bền. Tổng thể, DOTHANH MISSU T26 là mẫu xe tải có ngoại thất hiện đại, an toàn và phù hợp cho nhu cầu vận chuyển đô thị lẫn đường dài.
Nội thất của DOTHANH MISSU T26
Nội thất DOTHANH MISSU T26 được thiết kế theo phong cách hiện đại, đề cao sự tiện nghi và trải nghiệm người lái trong quá trình vận hành hàng ngày. Khoang lái rộng rãi kết hợp ghế bọc da êm ái mang lại cảm giác thoải mái, giảm mệt mỏi khi di chuyển đường dài. Taplo được hoàn thiện sang trọng, bố trí khoa học, tích hợp đồng hồ hiển thị đa thông tin giúp người lái dễ dàng theo dõi các thông số vận hành một cách trực quan.







Bên cạnh đó, xe được trang bị màn hình DVD Android cảm ứng 9 inch cùng hệ thống điều hòa 2 chiều, đáp ứng tốt nhu cầu giải trí và tạo không gian cabin dễ chịu trong mọi điều kiện thời tiết. Vô lăng tích hợp các phím chức năng hỗ trợ thao tác nhanh, kết hợp cần số sàn 5 tiến, 1 lùi vận hành linh hoạt và chính xác. Tổng thể, nội thất DOTHANH MISSU T26 mang đến sự cân bằng hài hòa giữa tính thực dụng, tiện nghi và cảm giác cao cấp, phù hợp cho cả vận chuyển chuyên nghiệp lẫn sử dụng hàng ngày.
Khả năng vận hành của DOTHANH MISSU T26
DOTHANH MISSU T26 được phát triển với định hướng vận hành linh hoạt, tiết kiệm và phù hợp với điều kiện giao thông đô thị lẫn liên tỉnh. Xe sử dụng động cơ xăng DAM16KR ứng dụng công nghệ Nhật Bản, kết hợp hệ thống điều khiển van biến thiên thông minh (DVVT) và hệ thống phun xăng điện tử đa điểm (EFI), giúp tối ưu quá trình đốt cháy, nâng cao hiệu suất và giảm tiêu hao nhiên liệu. Nền tảng khung chassis rời bằng thép cường độ cao mang lại độ ổn định vững chắc, đồng thời đảm bảo khả năng chịu tải và độ bền lâu dài.





Bên cạnh khả năng vận hành hiệu quả, DOTHANH MISSU T26 còn được trang bị hệ thống an toàn ABS & EBD, hỗ trợ phân bổ lực phanh hợp lý và kiểm soát xe tốt hơn trong các tình huống phanh gấp hoặc đường trơn trượt. Sự kết hợp hài hòa giữa động cơ hiện đại, khung gầm chắc chắn và các công nghệ an toàn tiên tiến giúp MISSU T26 mang đến trải nghiệm lái êm ái, an toàn và tin cậy, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nhiều điều kiện khai thác khác nhau.
Thông số kỹ thuật của xe DOTHANH MISSU T26
| MODEL | DOTHANH MISSU T26 | ||
| THÙNG BẠT | THÙNG KÍN | THÙNG LỬNG | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||
| Khối lượng toàn bộ | 2.550 | ||
| Khối lượng hàng hóa | 950 | 950 | 990 |
| Khối lượng bản thân | 1.470 | 1.470 | 1.430 |
| Số chỗ ngồi (người) | 2 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 40 | ||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.160 x 1.820 x 2.520 | 5.170 x 1.810 x 2.520 | 5.130 x 1.800 x 2.050 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC) | 2.830 x 1.680 x 1.700 | 2.830 x 1.680 x 1.700 | 2.830 x 1.680 x 360 |
| Chiều dài cơ sở | 3.100 | ||
| Vết bánh xe trước/sau | 1.460/1.440 | ||
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Kiểu động cơ | DAM16KR | ||
| Loại | Cháy cưỡng bức, 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng | ||
| Dung tích xy lanh (cc) | 1.597 | ||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 122/6.000 | ||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 158/4.800 | ||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến + 1 số lùi | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Phanh đĩa/tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS | ||
| Phanh đỗ | Cơ cấu phanh kiểu tang trống, dẫn động cơ khí, trục thứ cấp hộp số | ||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||
| Ly hợp | Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động cơ khí | ||
| Hệ thống lái | Trục vít ecubi, dẫn động cơ khí – trợ lực điện EPS | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá giảm chấn thủy lực | ||
| Máy phát điện | 14V-85A | ||
| Ắc – quy | 01x12V-45Ah | ||
| Cỡ lốp | 185R14 | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 41 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 93 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6,6 | ||
