KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Đô Thành IZ71SL PLUS
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| Đô Thành IZ71SL PLUS THÙNG LỬNG | 543.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ71SL PLUS THÙNG BẠT | 557.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ71SL PLUS THÙNG KÍN | 561.000.000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Đô Thành IZ71SL PLUS

Đô Thành IZ71SL PLUS 3.5 Tấn – Giá Xe Tải Đô Thành Mới Nhất Tại Đắk Lắk
Đô Thành IZ71SL Plus là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng ĐÔ THÀNH IZ Plus.

Sở hữu diện mạo đặc trưng của ĐÔ THÀNH, tích hợp cùng những cải tiến công nghệ cao và thiết kế nội thất mới mẻ. Lòng thùng siêu dài 6.3m, tối ưu không gian chứa cho mọi mặt hàng trong phân khúc tải nhẹ. Tất cả tạo nên Đô Thành IZ71SL PLUS, xứng đáng là giải pháp vận tải 3in1 của thời đại: “Xanh”, Mạnh và Kinh tế.
“CHẤT LƯỢNG NHẬT, CHO NGƯỜI VIỆT”

Ngoại thất của Đô Thành IZ71SL PLUS

Đô Thành IZ71SL PLUS sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ, thực dụng và được tối ưu cho môi trường vận tải chuyên nghiệp. Xe sử dụng linh kiện nhập khẩu đồng bộ 3 cục, đảm bảo độ chính xác trong lắp ráp và tính ổn định lâu dài. Cụm đèn trước Halogen kết hợp đèn sương mù mang lại khả năng chiếu sáng hiệu quả trong nhiều điều kiện thời tiết, trong khi hệ thống đèn LED sườn giúp tăng khả năng nhận diện và an toàn khi di chuyển ban đêm. Lốp đồng bộ kích thước 7.50-16 góp phần nâng cao độ bám đường và sự vững chắc trong quá trình vận hành.







Tổng thể ngoại thất của Đô Thành IZ71SL PLUS được hoàn thiện theo tiêu chí bền bỉ và an toàn. Cản sau xe có kết cấu vững chắc, cụm đèn sau cứng cáp giúp bảo vệ tốt trong quá trình khai thác hàng hóa. Gương chiếu hậu 2 tầng gồm gương phẳng và gương cầu mở rộng tầm quan sát, hỗ trợ người lái kiểm soát xe hiệu quả hơn.

Bên cạnh đó, bình nhiên liệu thép Austenitic không gỉ cùng bình urê nắp xanh đáp ứng tiêu chuẩn khí thải Euro 5, khẳng định IĐô Thành IZ71SL PLUS là dòng xe tải có ngoại thất bền bỉ, hiện đại và phù hợp cho khai thác lâu dài.
Nội thất của Đô Thành IZ71SL PLUS

Nội thất Đô Thành IZ71SL PLUS được thiết kế theo định hướng hiện đại, thực dụng và tối ưu trải nghiệm cho người lái trong quá trình vận hành dài ngày. Taplo bố trí khoa học, kết hợp màn hình hiển thị thông tin lộ trình xe giúp tài xế dễ dàng theo dõi các thông số vận hành cần thiết. Vô lăng gật gù cho phép điều chỉnh linh hoạt theo tư thế ngồi, trong khi thiết kế ghế công thái học hỗ trợ tốt cho cột sống, giảm mệt mỏi khi di chuyển đường dài.






Với khoang lái được trang bị đầy đủ tiện nghi như hệ thống điều hòa và giải trí, khóa cửa trung tâm cùng cần số sàn 5 tiến, 1 lùi vận hành chắc chắn, Đô Thành IZ71SL PLUS mang đến không gian nội thất tiện nghi và an toàn. Sự kết hợp hài hòa giữa tính thực dụng và sự thoải mái giúp người lái làm chủ hành trình, đồng thời nâng cao hiệu quả khai thác xe trong mọi điều kiện vận tải.
Khả năng vận hành của Đô Thành IZ71SL PLUS
Khả năng vận hành của Đô Thành IZ71SL Plus được đánh giá cao trong phân khúc xe tải 3.5 tấn nhờ động cơ mạnh mẽ, khung gầm chắc chắn và hệ thống truyền động ổn định. Xe sử dụng động cơ Diesel thế hệ mới, cho công suất lớn, mô-men xoắn cao ở vòng tua thấp, giúp xe tăng tốc mượt mà ngay cả khi chở đủ tải.
Vận hành Đô Thành IZ71SL Plus – Mạnh mẽ, bền bỉ, tối ưu chi phí
-
- Động cơ mạnh mẽ – Tiết kiệm nhiên liệu: Đô Thành IZ71SL Plus được trang bị động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, giúp vận hành êm ái và giảm tiêu hao nhiên liệu đáng kể. Khả năng tiết kiệm dầu tốt giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí vận hành lâu dài, đặc biệt phù hợp chạy tuyến đường dài hoặc vận chuyển hàng hóa liên tỉnh.
- Hộp số bền bỉ – Sang số mượt: Hộp số sàn 5 cấp giúp chuyển số nhẹ, độ bền cao và truyền lực hiệu quả. Nhờ đó, Đô Thành IZ71SL Plus vận hành ổn định trên nhiều điều kiện địa hình khác nhau, từ đường đô thị đông đúc đến đường đèo dốc.
- Khung gầm chắc chắn – Chịu tải vượt trội: Hệ thống chassis được thiết kế dày và cứng cáp, tăng khả năng chịu tải và hạn chế rung lắc khi di chuyển. Cầu sau khỏe, hệ thống treo lá nhíp dày giúp xe vận hành ổn định ngay cả khi chở hàng nặng.
- Hệ thống an toàn hỗ trợ vận hành: Đô Thành IZ71SL Plus được trang bị hệ thống phanh tang trống thủy lực, trợ lực chân không giúp tăng độ an toàn khi phanh gấp. Tay lái trợ lực giúp tài xế điều khiển nhẹ nhàng, giảm mệt mỏi khi chạy đường dài.

Đô Thành IZ71SL PLUS được phát triển với định hướng vận hành bền bỉ, an toàn và tối ưu chi phí khai thác. Xe sử dụng động cơ JX493ZLQ5C đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, ứng dụng công nghệ Nhật Bản kết hợp hộp số đồng bộ, mang lại khả năng vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu.
Hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện tử cùng bộ dây điện Bosch (Germany), đi kèm các cảm biến quan trọng như cảm biến vị trí bướm ga, cảm biến áp suất gió và cảm biến lưu lượng khí nạp giúp động cơ hoạt động chính xác, phản hồi nhanh và hiệu quả trong nhiều điều kiện tải trọng khác nhau.








Sở hữu khung chassis thép cường độ cao kết hợp hệ thống nhíp lá chắc chắn, Đô Thành IZ71SL PLUS đảm bảo khả năng chịu tải tốt và độ ổn định cao khi vận hành đường dài. Hệ thống phanh khí xả (phanh cúp bô) cùng công nghệ chống bó cứng phanh ABS nâng cao mức độ an toàn, đặc biệt khi di chuyển trên địa hình phức tạp hoặc đổ dốc. Tổng thể, IZ71SL PLUS mang đến hiệu suất vận hành mạnh mẽ, bền bỉ và an tâm, đáp ứng hiệu quả nhu cầu vận tải chuyên nghiệp.
Thông số kỹ thuật của xe Đô Thành IZ71SL PLUS
| MODEL | ĐÔ THÀNH IZ71SL PLUS | ||
| THÙNG BẠT | THÙNG KÍN | THÙNG LỬNG | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||
| Khối lượng toàn bộ | 7.100 | 7.100 | 7.050 |
| Khối lượng hàng hóa | 3.490 | 3.350 | 3.495 |
| Khối lượng bản thân | 3.415 | 3.555 | 3.360 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | ||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8.150 x 2.155 x 3.130 | 8.200 x 2.155 x 3.145 | 8.150 x 2.155 x 2.320 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 6.300 x 2.020 x 660/2.090 | 6.300 x 2.020 x 2.090 | 6.300 x 2.020 x 500 |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 | ||
| Vết bánh xe trước/sau | 1.585/1.570 | ||
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5C (Euro 5) | ||
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng chất lỏng | ||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 | ||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 122/3.200 | ||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 330/1.800-2.200 | ||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS | ||
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số | ||
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | ||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực | ||
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực | ||
| Máy phát điện | 14V-110A | ||
| Ắc – quy | 01x12V-90 Ah | ||
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 7.50-16/4x2R | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 29,8 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 98 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 8,5 | ||
