KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Đô Thành IZ65M Plus
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| Đô Thành IZ65M PLUS THÙNG LỬNG | 467.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ65M PLUS THÙNG BẠT | 472.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ65M PLUS THÙNG KÍN | 480.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ65M PLUS THÙNG CÁNH DƠI | 477.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ65M PLUS XE TẬP LÁI | 491.000.000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Đô Thành IZ65M Plus

Đô Thành IZ65M Plus là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng ĐÔ THÀNH IZ Plus.

Đô Thành IZ65M Plus 3.5 Tấn – Giá Xe Tải Đô Thành Chính Hãng Tại Đắk Lắk
Sản phẩm sở hữu diện mạo đặc trưng của ĐÔ THÀNH gắn kết lâu năm cùng nhà vận tải Việt, mang theo những cải tiến mạnh mẽ về công nghệ và trong từng chi tiết. Nhìn chung, Đô Thành IZ65M Plus chính là lựa chọn vận tải “Xanh” với hiệu suất cao và tối ưu kinh tế cho người dùng, thích hợp cho công việc vận chuyển mọi loại hàng hóa phổ thông.
“CHẤT LƯỢNG NHẬT, CHO NGƯỜI VIỆT”

Ngoại thất của Đô Thành IZ65M Plus
Ngoại thất Đô Thành IZ65M PLUS được thiết kế theo định hướng đồng bộ – bền bỉ – tối ưu an toàn, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nhiều điều kiện vận hành khác nhau. Xe sử dụng linh kiện nhập khẩu đồng bộ 3 cục, giúp các hệ thống hoạt động ổn định, tăng độ bền và đảm bảo khả năng vận hành tin cậy trong suốt quá trình sử dụng.

Phần đầu xe được trang bị cụm đèn trước Halogen kết hợp đèn sương mù, mang lại khả năng chiếu sáng hiệu quả khi di chuyển ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu. Hệ thống gương chiếu hậu 2 tầng gồm gương phẳng và gương cầu giúp mở rộng tầm quan sát, hạn chế điểm mù, nâng cao độ an toàn khi lưu thông.
Bên cạnh đó, lốp đồng bộ DRC kích thước 7,00-16 góp phần tăng độ bám đường và sự ổn định khi xe chở tải. Các chi tiết quan trọng như bình nhiên liệu thép Austenitic không gỉ được lựa chọn kỹ lưỡng, đảm bảo độ bền cao và khả năng sử dụng lâu dài. Phần đuôi xe với cụm đèn sau hiện đại giúp tăng khả năng nhận diện và an toàn khi tham gia giao thông.





Tổng thể ngoại thất Đô Thành IZ65M PLUS thể hiện rõ sự đầu tư về chất lượng và mức độ hoàn thiện trong phân khúc xe tải. Từ hệ thống chiếu sáng hiệu quả, gương quan sát tối ưu cho đến lốp xe và bình nhiên liệu cao cấp, tất cả đều hướng đến việc nâng cao độ bền, an toàn và hiệu quả khai thác.
Với thiết kế ngoại thất chắc chắn, trang bị đồng bộ và vật liệu chất lượng cao, Đô Thành IZ65M PLUS là lựa chọn phù hợp cho cá nhân và doanh nghiệp đang tìm kiếm một dòng xe tải có khả năng vận hành ổn định, an toàn và đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong dài hạn.
Nội thất của Đô Thành IZ65M Plus

Nội thất Đô Thành IZ65M PLUS được phát triển theo định hướng thực dụng và tối ưu trải nghiệm người lái trong quá trình vận hành dài ngày. Khoang cabin rộng rãi kết hợp thiết kế taplo khoa học giúp mọi thao tác điều khiển trở nên trực quan, dễ sử dụng. C
ác trang bị như màn hình hiển thị thông tin lộ trình, vô lăng gật gù và hệ thống điều hòa – giải trí mang đến sự thoải mái, giảm mệt mỏi cho tài xế trong suốt hành trình. Bên cạnh đó, ghế ngồi công thái học cùng khóa cửa trung tâm góp phần nâng cao tính tiện nghi và an toàn khi sử dụng xe trong môi trường vận tải chuyên nghiệp.






Với cách bố trí hợp lý, trang bị đầy đủ và chú trọng đến yếu tố công thái học, nội thất Đô Thành IZ65M PLUS không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu vận hành hàng ngày mà còn tạo cảm giác thoải mái, tin cậy cho người lái. Sự kết hợp giữa khoang nội thất rộng rãi, cần số sàn 5 tiến 1 lùi linh hoạt và các tiện ích hỗ trợ hiện đại giúp IZ65M PLUS trở thành lựa chọn phù hợp cho doanh nghiệp và cá nhân đang tìm kiếm một mẫu xe tải bền bỉ, dễ điều khiển và thân thiện với người sử dụng.

Khả năng vận hành của Đô Thành IZ65M Plus

Đô Thành IZ65M PLUS được trang bị hệ thống vận hành hiện đại, tập trung vào hiệu suất ổn định, khả năng tiết kiệm nhiên liệu và độ bền trong khai thác dài hạn. Trái tim của xe là động cơ JX493ZLQ5 đạt tiêu chuẩn Euro 5, ứng dụng công nghệ Nhật Bản, kết hợp hộp số đồng bộ giúp khả năng truyền động mượt mà và linh hoạt trong nhiều điều kiện vận hành.
Hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện tử cùng các cảm biến Bosch (Germany) như cảm biến vị trí bướm ga, lưu lượng khí nạp và áp suất khí thải giúp động cơ hoạt động chính xác, tối ưu công suất và kiểm soát khí thải hiệu quả. Bên cạnh đó, khung chassis thép cường độ cao và hệ thống nhíp lá tăng cường mang lại khả năng chịu tải tốt, đảm bảo sự ổn định khi xe chở nặng hoặc di chuyển trên các cung đường phức tạp.







Sự kết hợp giữa động cơ Euro 5 công nghệ Nhật Bản, hệ thống cảm biến và linh kiện điện tử Bosch (Germany) cùng các trang bị an toàn như phanh khí xả và hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) đã tạo nên một nền tảng vận hành bền bỉ, an toàn và hiệu quả cho Đô Thành IZ65M PLUS .

Khung gầm chắc chắn, nhíp lá tăng cường giúp xe duy trì độ ổn định cao trong suốt quá trình khai thác, ngay cả khi làm việc với cường độ lớn. Nhờ đó, IZ65M PLUS không chỉ đáp ứng tốt yêu cầu vận chuyển hàng hóa đa dạng mà còn mang lại sự yên tâm và hiệu quả kinh tế lâu dài cho người sử dụng.
Thông số kỹ thuật của xe Đô Thành IZ65M Plus
| MODEL | ĐÔ THÀNH IZ65M PLUS | ||
| THÙNG BẠT | THÙNG KÍN | THÙNG LỬNG | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||
| Khối lượng toàn bộ | 6.550 | ||
| Khối lượng hàng hóa | 3.490 | 3.350 | 3.490 |
| Khối lượng bản thân | 2.865 | 3.005 | 2.865 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 80 | ||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.250 x 2.155 x 3.020 | 6.280 x 2.155 x 3.030 | 6.250 x 2.155 x 2.230 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 4.380 x 2.020 x 660/2.020 | 4.380 x 2.020 x 2.020 | 4.380 x 2.020 x 500 |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 | ||
| Vết bánh xe trước/sau | 1.560/1.508 | ||
| Khoảng sáng gầm xe | 300 | ||
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5 (Euro 5) | ||
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh, thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước | ||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 | ||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 116/3.200 | ||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 285/2.000 | ||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS | ||
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số | ||
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | ||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không | ||
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực | ||
| Máy phát điện | 14V-110A | ||
| Ắc – quy | 01x12V-90 Ah | ||
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 7.00-16/ 4x2R | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 28,88 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 87,02 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6,17 | ||
