KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Đô Thành IZ60SL PLUS
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| Đô Thành IZ60SL PLUS THÙNG LỬNG | 538.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ60SL PLUS THÙNG BẠT | 552.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ60SL PLUS THÙNG KÍN | 556.000.000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Đô Thành IZ60SL PLUS

Đô Thành IZ60sl plus là phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng Đô Thành IZ Plus.

Sở hữu diện mạo đặc trưng của ĐÔ THÀNH, tích hợp cùng những cải tiến công nghệ cao và thiết kế nội thất mới mẻ. Lòng thùng siêu dài 6.3m, tối ưu không gian chứa cho mọi mặt hàng trong phân khúc tải nhẹ. Tất cả tạo nên Đô Thành IZ60sl plus , xứng đáng là giải pháp vận tải 3in1 của thời đại: “Xanh”, Mạnh và Kinh tế.
“CHẤT LƯỢNG NHẬT, CHO NGƯỜI VIỆT”

Ngoại thất của Đô Thành IZ60SL PLUS

Đô Thành IZ60SL PLUS 3.5 Tấn – Giá Xe Tải Đô Thành Tại Đắk Lắk
Ngoại thất Đô Thành IZ60SL PLUS được thiết kế theo định hướng bền bỉ, thực dụng nhưng vẫn đảm bảo tính hiện đại và an toàn trong quá trình vận hành. Xe sử dụng linh kiện nhập khẩu đồng bộ 3 cục, giúp tăng độ ổn định và tuổi thọ tổng thể. Cụm đèn trước Halogen kết hợp đèn sương mù hỗ trợ khả năng chiếu sáng hiệu quả trong nhiều điều kiện thời tiết, trong khi gương chiếu hậu 2 tầng gồm gương phẳng và gương cầu mở rộng tối đa tầm quan sát cho người lái.
Bình nhiên liệu thép Austenitic không gỉ cùng bình urê nắp xanh được bố trí khoa học, thuận tiện cho bảo dưỡng, đáp ứng tiêu chuẩn khí thải hiện hành. Bên cạnh đó, lốp đồng bộ kích thước 7.50-16 và hệ thống đèn LED sườn góp phần tăng độ nhận diện và sự ổn định khi xe di chuyển, đặc biệt vào ban đêm.







Với cản sau kết cấu vững chắc, cụm đèn sau cứng cáp và hệ thống chi tiết ngoại thất được hoàn thiện đồng bộ, Đô Thành IZ60SL PLUS mang đến hình ảnh một mẫu xe tải mạnh mẽ, chắc chắn và đáng tin cậy. Sự kết hợp giữa vật liệu bền bỉ, trang bị chiếu sáng đầy đủ và các chi tiết hỗ trợ an toàn giúp xe đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nhiều điều kiện khai thác khác nhau. Nhờ đó, IZ60SL PLUS không chỉ đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài mà còn tạo sự yên tâm cho người dùng trong suốt quá trình vận hành.

Nội thất của Đô Thành IZ60SL PLUS

Khoang nội thất Đô Thành IZ60SL PLUS được thiết kế theo tiêu chí tiện nghi, khoa học và tối ưu trải nghiệm người lái trong suốt quá trình vận hành. Taplo bố trí hợp lý, các nút điều khiển được sắp xếp trực quan, giúp tài xế thao tác nhanh và chính xác. Màn hình hiển thị thông tin lộ trình xe cung cấp đầy đủ dữ liệu cần thiết, hỗ trợ theo dõi hành trình hiệu quả.
Ghế ngồi thiết kế theo nguyên lý công thái học, kết hợp vô lăng gật gù, cho phép điều chỉnh tư thế lái linh hoạt, giảm mệt mỏi khi di chuyển đường dài. Bên cạnh đó, hệ thống điều hòa và giải trí cùng khóa cửa trung tâm góp phần nâng cao mức độ tiện nghi và an toàn trong khoang cabin.





Với sự đầu tư đồng bộ về thiết kế và trang bị, nội thất Đô Thành IZ60SL PLUS mang đến không gian làm việc thoải mái, hiện đại và thân thiện cho người sử dụng. Cần số sàn 5 tiến, 1 lùi cho cảm giác vận hành quen thuộc, chắc chắn, phù hợp với nhiều điều kiện khai thác thực tế.

Tổng thể nội thất không chỉ đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng hàng ngày mà còn góp phần nâng cao hiệu quả vận hành, giúp tài xế luôn tự tin và thoải mái trên mọi cung đường.
Khả năng vận hành của Đô Thành IZ60SL PLUS

Đô Thành IZ60SL PLUS được phát triển với định hướng vận hành bền bỉ, ổn định và tiết kiệm, đáp ứng tốt các yêu cầu khai thác vận tải chuyên nghiệp. Xe sử dụng động cơ JX493ZLQ5 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, ứng dụng công nghệ Nhật Bản, kết hợp hộp số đồng bộ cho khả năng truyền động mượt mà và hiệu quả.
Hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện tử cùng bộ dây điện Bosch (Germany), kết hợp các cảm biến quan trọng như cảm biến vị trí bướm ga, cảm biến áp suất khí thải và cảm biến áp suất gió Bosch, giúp động cơ hoạt động chính xác, tối ưu công suất và giảm tiêu hao nhiên liệu trong nhiều điều kiện vận hành khác nhau.







Không chỉ mạnh mẽ, Đô Thành IZ60SL PLUS còn nổi bật về độ an toàn và khả năng chịu tải. Khung chassis thép cường độ cao kết hợp hệ thống nhíp lá chắc chắn giúp xe vận hành ổn định, bền bỉ trên các tuyến đường dài và địa hình phức tạp. Hệ thống chống bó cứng phanh ABS cùng phanh khí xả (phanh cúp bô) hỗ trợ kiểm soát tốc độ hiệu quả, đặc biệt khi xuống dốc hoặc chở tải nặng.

Tổng thể, IZ60SL PLUS mang đến sự cân bằng tối ưu giữa hiệu suất, độ bền và an toàn, là lựa chọn đáng tin cậy cho hoạt động vận tải lâu dài và kinh tế.
Thông số kỹ thuật của xe Đô Thành IZ60SL PLUS
| MODEL | ĐÔ THÀNH IZ60SL PLUS | ||
| THÙNG BẠT | THÙNG KÍN | THÙNG LỬNG | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||
| Khối lượng toàn bộ | 6.080 | 6.080 | 6.030 |
| Khối lượng hàng hóa | 2.490 | 2.350 | 2.490 |
| Khối lượng bản thân | 3.395 | 3.535 | 3.345 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 100 | ||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 8.150 x 2.155 x 3.130 | 8.200 x 2.155 x 3.145 | 8.150 x 2.155 x 2.320 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 6.300 x 2.020 x 660/2.090 | 6.300 x 2.020 x 2.090 | 6.300 x 2.020 x 500 |
| Chiều dài cơ sở | 4.500 | ||
| Vết bánh xe trước/sau | 1.585/1.570 | ||
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5C (Euro 5) | ||
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng chất lỏng | ||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 | ||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 122/3.200 | ||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 330/1.800-2.200 | ||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS | ||
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số | ||
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | ||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không, dẫn động thủy lực | ||
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực | ||
| Máy phát điện | 14V-110A | ||
| Ắc – quy | 01x12V-90 Ah | ||
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 7.50-16/4x2R | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 35,1 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 100 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 8,5 | ||
