KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Đô Thành IZ50M PLus – Thùng Composite
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| DOTHANH IZ50M PLUS - THÙNG KÍN COMPOSITE | 487.000.000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Đô Thành IZ50M PLus – Thùng Composite

Đô Thành IZ50M Plus thùng Composite – Giá bán tại Đắk Lắk mới nhất
Đô Thành IZ50M Plus thùng Composite là mẫu xe tải chuyên dụng được trang bị thùng kín Composite cao cấp, mang lại nhiều ưu điểm vượt trội về tính thẩm mỹ, trọng lượng nhẹ và độ bền cao. Vật liệu Composite giúp cách nhiệt hiệu quả, chống ẩm tốt và dễ dàng vệ sinh, góp phần bảo vệ hàng hóa tối ưu trong suốt quá trình vận chuyển.
Nhờ kết cấu thùng kín chắc chắn và bề mặt phẳng đẹp, xe tải Đô Thành IZ50M Plus thùng Composite còn rất phù hợp cho việc dán quảng cáo thương hiệu, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật hiện đại. Mẫu xe là lựa chọn lý tưởng cho nhu cầu vận chuyển thực phẩm, dược phẩm, thiết bị y tế và hóa chất, giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả khai thác và tối ưu chi phí sử dụng lâu dài.

Ngoại thất của Đô Thành IZ50M PLus – Thùng Composite



DOTHANH IZ50M PLUS Thùng Kín Composite sở hữu thiết kế ngoại thất hiện đại, bền bỉ và tối ưu cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa chuyên nghiệp. Thùng xe được chế tạo hoàn toàn từ vật liệu Composite cao cấp, đồng bộ cả mặt trong và mặt ngoài, mang lại khả năng chống ăn mòn, cách nhiệt tốt và độ bền vượt trội theo thời gian. Kết hợp cùng linh kiện nhập khẩu đồng bộ 3 lớp, mẫu xe đảm bảo tính ổn định và độ hoàn thiện cao trong từng chi tiết, phù hợp với nhiều điều kiện khai thác khác nhau.







Bên cạnh kết cấu thùng chắc chắn, xe còn được trang bị lốp đồng bộ DRC 7.00-16, nhíp lá tăng cường và bình nhiên liệu thép Austenitic không gỉ, giúp nâng cao khả năng chịu tải và độ bền lâu dài. Cụm đèn trước Halogen kết hợp đèn sương mù, gương chiếu hậu 2 tầng cùng cụm đèn sau hiện đại hỗ trợ tối đa cho tầm quan sát và an toàn khi vận hành. Tổng thể, DOTHANH IZ50M PLUS Thùng Kín Composite là lựa chọn tối ưu cho doanh nghiệp cần một mẫu xe tải có ngoại thất bền chắc, thẩm mỹ và hiệu quả khai thác cao.
Nội thất của Đô Thành IZ50M PLus – Thùng Composite
Nội thất Đô Thành IZ50M Plus thùng kín Composite được thiết kế theo định hướng thực dụng kết hợp tiện nghi, đáp ứng tốt nhu cầu vận hành liên tục trong hoạt động vận tải hàng hóa. Taplo được bố trí khoa học, các nút điều khiển sắp xếp hợp lý giúp người lái dễ dàng quan sát và thao tác trong suốt quá trình di chuyển.
Bên cạnh đó, xe được trang bị ghế ngồi thiết kế công thái học, hỗ trợ tư thế lái thoải mái và giảm mệt mỏi khi di chuyển đường dài. Vô lăng gật gù cho phép điều chỉnh linh hoạt theo thể trạng từng tài xế, góp phần nâng cao trải nghiệm lái và hiệu quả khai thác thực tế của xe tải Đô Thành IZ50M Plus thùng Composite.






Bên cạnh tính tiện dụng, khoang lái Đô Thành IZ50M Plus thùng kín Composite còn được trang bị đầy đủ các tiện ích cần thiết như khóa cửa trung tâm, hệ thống điều hòa và giải trí, kết hợp hộp số sàn 5 tiến 1 lùi vận hành chính xác, bền bỉ. Sự phối hợp hài hòa giữa thiết kế công thái học (ergonomics) và các trang bị tiện nghi giúp không gian nội thất luôn thoải mái, hỗ trợ người lái duy trì hiệu suất làm việc cao và an tâm trên mọi hành trình.
Khả năng vận hành của Đô Thành IZ50M PLus – Thùng Composite
Đô Thành IZ50M Plus thùng kín Composite được trang bị hệ thống vận hành hiện đại, đáp ứng tốt các tiêu chí về hiệu suất, độ bền và khả năng tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình khai thác hàng hóa. Xe sử dụng động cơ JX493ZLQ5 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, ứng dụng công nghệ Nhật Bản, kết hợp hộp số đồng bộ giúp xe tăng tốc mượt mà, vận hành ổn định và dễ dàng kiểm soát trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau.
Bên cạnh đó, hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện tử cùng bộ dây điện Bosch (Germany) đóng vai trò quan trọng trong việc kiểm soát chính xác lượng nhiên liệu phun vào buồng đốt, qua đó tối ưu khả năng đốt cháy, nâng cao hiệu quả hoạt động của động cơ và góp phần giảm chi phí vận hành cho xe tải Đô Thành IZ50M Plus thùng Composite.






Bên cạnh hiệu suất vận hành ổn định, Đô Thành IZ50M Plus thùng kín Composite còn được trang bị các công nghệ an toàn quan trọng như hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phanh khí xả (phanh cúp bô), giúp tài xế kiểm soát xe hiệu quả khi phanh gấp hoặc di chuyển trên địa hình đèo dốc.
Xe sử dụng các cảm biến Bosch (Germany) gồm cảm biến vị trí bướm ga và cảm biến áp suất khí thải, hỗ trợ động cơ vận hành chính xác, bền bỉ và thân thiện với môi trường. Tổng thể, xe tải Đô Thành IZ50M Plus thùng Composite mang đến nền tảng vận hành tin cậy, đáp ứng tốt nhu cầu khai thác hàng hóa liên tục, đồng thời tối ưu chi phí sử dụng cho cá nhân và doanh nghiệp.
Thông số kỹ thuật của xe Đô Thành IZ50M PLus – Thùng Composite
| MODEL | DOTHANH IZ50M PLUS – THÙNG KÍN COMPOSITE |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng toàn bộ | 4.995 |
| Khối lượng hàng hóa | 1.800 |
| Khối lượng bản thân | 3.000 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 80 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 6.280 x 2.155 x 3.030 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 4.380 x 2.020 x 2.020 |
| Chiều dài cơ sở | 3.360 |
| Vết bánh xe trước/sau | 1.560/1.508 |
| Khoảng sáng gầm xe | 300 |
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5 (Euro 5) |
| Loại | Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh, thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước |
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 |
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 116/3.200 |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 285/2.000 |
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
| HỆ THỐNG PHANH | |
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS |
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, trợ lực chân không |
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực |
| Máy phát điện | 14V-110A |
| Ắc – quy | 01x12V-90 Ah |
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 7.00-16/ 4x2R |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 38,5 |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 93,34 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 6,17 |
