KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe DAEWOO NOVUS CL4TF
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| DAEWOO NOVUS CL4TF ĐẦU KÉO | Liên hệ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về DAEWOO NOVUS CL4TF

Xe đầu kéo Daewoo Novus CL4TF nhập khẩu nguyên chiếc từ Daewoo Trucks Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại, là dòng sản phẩm cao cấp được các doanh nghiệp vận tải tìm kiếm nhiều nhất hiện nay.

Ngoại thất của DAEWOO NOVUS CL4TF
DAEWOO NOVUS CL4TF sở hữu thiết kế ngoại thất theo định hướng bền bỉ – an toàn – tối ưu cho vận hành đầu kéo, đáp ứng tốt yêu cầu khai thác liên tục trong ngành vận tải hạng nặng. Các chi tiết như cản sau, cụm đèn sau, cùng hệ thống đèn chiếu sáng và kết nối rơ-moóc được bố trí khoa học, giúp tăng khả năng nhận diện và đảm bảo an toàn khi di chuyển, đặc biệt trong điều kiện thiếu sáng hoặc vận hành ban đêm. Tổng thể ngoại thất thể hiện rõ tính thực dụng, phục vụ tối đa cho hiệu suất làm việc.
DAEWOO NOVUS CL4TF – Xe Đầu Kéo Đô Thành Mạnh Mẽ, Bền Bỉ Tại Đắk Lắk






Không chỉ chú trọng độ bền, ngoại thất DAEWOO NOVUS CL4TF còn được hoàn thiện với các trang bị hỗ trợ vận hành chuyên nghiệp như mâm kéo Couple Jost hoặc Holland – những thương hiệu hàng đầu về độ tin cậy khi kéo rơ-moóc tải nặng. Bánh dự phòng, bình chứa khí nén và bình ắc quy được bố trí hợp lý, thuận tiện cho kiểm tra và bảo dưỡng.
Bên cạnh đó, hệ thống phanh tự động điều chỉnh khe hở (tùy chọn) góp phần nâng cao độ an toàn và giảm hao mòn trong quá trình sử dụng. Nhờ đó, NOVUS CL4TF trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp vận tải cần một mẫu xe đầu kéo chắc chắn, an toàn và hiệu quả lâu dài.
Nội thất của DAEWOO NOVUS CL4TF
Nội thất DAEWOO NOVUS CL4TF được thiết kế theo triết lý lấy tài xế làm trung tâm, hướng đến sự thoải mái và tiện nghi trong suốt quá trình vận hành đường dài. Cabin rộng rãi, thoáng mát và sang trọng giúp giảm cảm giác mệt mỏi khi làm việc liên tục nhiều giờ. Các chi tiết như vô lăng gật gù, đồng hồ hiển thị thông tin lộ trình và cụm điều khiển radio – máy lạnh được bố trí khoa học, dễ thao tác, hỗ trợ tài xế tập trung và kiểm soát xe hiệu quả hơn.







Không chỉ dừng lại ở sự tiện nghi, nội thất DAEWOO NOVUS CL4TF còn mang tính thực dụng cao với giường nằm dành cho tài xế giúp nghỉ ngơi nhanh chóng khi mệt mỏi, đặc biệt phù hợp cho các chuyến vận chuyển dài ngày. Hộp cầu chì đặt vị trí thuận tiện cùng công tắc chỉnh đèn trong cabin giúp việc kiểm tra, sử dụng và bảo dưỡng trở nên dễ dàng hơn. Tổng thể nội thất được hoàn thiện nhằm tạo ra một không gian lái êm ái – tiện lợi – bền bỉ, góp phần nâng cao hiệu suất làm việc và trải nghiệm của tài xế trong mọi hành trình.
Khả năng vận hành của DAEWOO NOVUS CL4TF
DAEWOO NOVUS CL4TF được trang bị động cơ DOOSAN DL08K dung tích 7.640cc, cho công suất 350PS tại 2.100 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 1.471 N.m tại 1.200 vòng/phút, đáp ứng tốt các yêu cầu vận tải nặng trên nhiều điều kiện địa hình. Sức kéo lớn ngay từ vòng tua thấp giúp xe tăng tốc ổn định, leo dốc khỏe và duy trì khả năng vận hành bền bỉ trong các hành trình dài. Kết hợp với hộp số cơ khí F9/R1, xe cho khả năng sang số linh hoạt, tối ưu lực kéo và tiết kiệm nhiên liệu trong quá trình khai thác.






Bên cạnh sức mạnh động cơ, DAEWOO NOVUS CL4TF còn được chú trọng đến khả năng kiểm soát và an toàn khi vận hành với phanh đỗ khí nén đóng/mở tiêu chuẩn, đảm bảo độ ổn định khi dừng đỗ và làm việc với tải trọng lớn.
Vô lăng lái có góc điều chỉnh 10 độ, hành trình 60 mm cùng công tắc đa năng giúp tài xế thao tác chính xác, giảm mệt mỏi khi điều khiển xe liên tục. Tổng thể, hệ thống vận hành của NOVUS CL4TF mang lại sự cân bằng giữa sức mạnh – độ bền – tính an toàn, phù hợp cho các doanh nghiệp vận tải yêu cầu hiệu suất cao và độ tin cậy lâu dài.
Thông số kỹ thuật của xe DAEWOO NOVUS CL4TF
| NHÃN HIỆU | DAEWOO |
| KIỂU LOẠI | CL4TF |
| LOẠI XE | ĐẦU KÉO |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |
| Khối lượng bản thân | 8.500 |
| Tải trọng mâm kéo theo TK/cho phép TGGT | 20.000/14.850 |
| Khối lượng toàn bộ TK lớn nhất/cho phép lớn nhất | 28.630/23.480 |
| Khối lượng kéo theo TK lớn nhất/cho phép lớn nhất | 46.370/38.850 |
| KÍCH THƯỚC (mm) | |
| Tổng thể DxRxC | 7.010 x 2.495 x 3.020 |
| Chiều dài cơ sở | 3.300 + 1.350 |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 95 |
| Độ dốc lớn nhất (%) | 31 |
| Bán kính quay vòng tối thiểu (m) | 7,2 |
| ĐỘNG CƠ | |
| Mã động cơ | DL08K |
| Dung tích xy lanh (cc) | 7.640 |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 350/2.100 |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 1.471/1.200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | EURO V |
| HỘP SỐ | |
| Mã hộp số | FSO10309A |
| Loại | Số sàn F9/R1 |
| CẦU | |
| Tải trọng cầu trước (kg) | 7.100 |
| Tải trọng cầu sau (kg) | 23.000 |
| PHANH | |
| Phanh chính | Phanh khí nén, 2 dòng |
| Phanh đỗ | Tác dụng lên các bánh sau |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả |
| THÙNG NHIÊN LIỆU | |
| Dung tích (lít) | 400 |
| LỐP | |
| Trục trước/ Trục sau | 12R22.5 |
| Công thức bánh xe | 6x4R |
| HỆ THỐNG LÁI | |
| Loại | Trợ lực thuỷ lực |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trục trước/ Trục sau | Nhíp lá |
| HỆ THỐNG ĐIỆN | |
| Battery | 12V – 170Ah x 2 |
| Máy phát điện | 24V – 80A |
| Máy khởi động | 24V – 4,5kW |
