KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe DAEWOO HU6 (6×2 – CHASSI NGẮN)
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| DAEWOO HU6 THÙNG BẠT | Liên hệ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về DAEWOO HU6 (6×2 – CHASSI NGẮN)

Xe tải Daewoo Maximus HU6 – Dòng xe tải thế hệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro V, được lắp ráp trên dây chuyền hiện đại, linh kiện nhập khẩu đồng bộ từ Daewoo Hàn Quốc. Động cơ mạnh mẽ, hiệu suất cao, an toàn bền bỉ, tải trọng lớn, tiết kiệm nhiên liệu, thiết kế tiện nghi – hiện đại.

Ngoại thất của DAEWOO HU6 (6×2 – CHASSI NGẮN)
DAEWOO HU6 phiên bản 6×2 – chassi ngắn sở hữu thiết kế ngoại thất tối ưu cho vận hành linh hoạt và độ bền cao trong điều kiện khai thác cường độ lớn. Các chi tiết như thùng nhiên liệu và bộ xử lý khí thải được bố trí khoa học, kết hợp lọc gió gắn hông xe giúp tăng hiệu quả làm mát và thuận tiện cho bảo dưỡng. Tổng thể ngoại thất mang phong cách mạnh mẽ, đề cao tính thực dụng và độ ổn định – đặc trưng của các dòng xe tải nặng Daewoo.






Ngoại thất DAEWOO HU6 được hoàn thiện với chassis 2 lớp chắc chắn, lưới tản nhiệt và cánh gió hai bên hỗ trợ làm mát và tăng tính khí động học. Hệ thống đèn chiếu phản xạ đa chiều trang bị đèn Projector giúp cải thiện tầm nhìn khi vận hành ban đêm, trong khi gương chiếu hậu và tấm che nắng tích hợp đèn hai đầu nâng cao độ an toàn và tiện nghi cho tài xế. Nhờ thiết kế đồng bộ và bền bỉ, DAEWOO HU6 đáp ứng tốt yêu cầu vận tải chuyên nghiệp, tối ưu hiệu quả khai thác lâu dài.
Nội thất của DAEWOO HU6 (6×2 – CHASSI NGẮN)
Nội thất DAEWOO HU6 (6×2 – chassi ngắn) được thiết kế theo định hướng tối ưu trải nghiệm người lái, kết hợp hài hòa giữa không gian rộng rãi và tiện nghi hiện đại. Cabin mang phong cách sang trọng nhưng vẫn đề cao tính thực dụng, tạo cảm giác thoáng mát và dễ chịu trong suốt quá trình vận hành. Các chi tiết điều khiển được bố trí khoa học, giúp tài xế thao tác nhanh chóng và chính xác.





Xe được trang bị màn hình hiển thị tình trạng xe và thông tin lộ trình, kết hợp radio, máy nghe nhạc và cụm điều khiển hệ thống điều hòa nhiệt độ phục vụ tốt nhu cầu làm việc lẫn nghỉ ngơi. Ghế tài xế sử dụng đệm khí nén giúp giảm rung chấn, nâng cao sự thoải mái khi di chuyển đường dài, cùng núm điều chỉnh đèn đa năng hỗ trợ vận hành linh hoạt trong nhiều điều kiện ánh sáng. Tổng thể nội thất DAEWOO HU6 mang đến môi trường làm việc tiện nghi, bền bỉ và phù hợp với cường độ vận tải cao.
Khả năng vận hành của DAEWOO HU6 (6×2 – CHASSI NGẮN)
DAEWOO HU6 (6×2 – chassi ngắn) được phát triển để đáp ứng nhu cầu vận tải nặng với hiệu suất cao và độ bền vượt trội. Trái tim của xe là động cơ DOOSAN DL06K mạnh mẽ, kết hợp các hệ thống hỗ trợ vận hành tiên tiến, giúp xe duy trì khả năng kéo tải ổn định, tăng tốc mượt mà và hoạt động hiệu quả trong nhiều điều kiện địa hình khác nhau.




Với công suất 280 PS tại 2.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 981 N.m tại 1.400 vòng/phút cùng dung tích xi-lanh 5.890 cc, DAEWOO HU6 mang lại sức kéo lớn và khả năng vận hành bền bỉ trên những cung đường dài. Hệ thống phanh khí nén kết hợp phanh khí xả giúp tăng hiệu quả hãm tốc và đảm bảo an toàn khi đổ dốc hoặc chở tải nặng, trong khi hệ thống treo cabin giảm rung chấn, nâng cao sự ổn định và комфорт cho người lái. Tổng thể, DAEWOO HU6 là lựa chọn đáng tin cậy cho các doanh nghiệp vận tải yêu cầu hiệu suất cao và khả năng khai thác lâu dài.
Thông số kỹ thuật của xe DAEWOO HU6 (6×2 – CHASSI NGẮN)
| MODEL | HU6 | HU6 – TMB |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | ||
| Khối lượng toàn bộ | 24.000 | |
| Khối lượng hàng chuyên chở | – | 15.600 |
| Khối lượng bản thân | 6.850 | 8.205 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 200 | |
| KÍCH THƯỚC (mm) | ||
| Kích thước tổng thể DxRxC | 9.940 x 2.465 x 2.975 | 10.030 x 2.500 x 3.550 |
| Kích thước lòng thùng xe | – | 7.600 x 2.360 x 720/2.150 |
| Chiều dài cơ sở | 4.670 + 1.300 | |
| Vết bánh xe trước / sau | 1.935/1.845 | |
| Khoảng sáng gầm xe | 280 | |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| Kiểu động cơ | DL06K | |
| Loại | 4 kỳ, 6 xylanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước. | |
| Dung tích xy lanh (cc) | 5.890 | |
| Công suất cực đại (PS/rpm) | 280/2.500 | |
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 981/1.400 | |
| Kiểu hộp số | 9 S 1110 TO, cơ khí, 9 số tiến + 1 số lùi | |
| HỆ THỐNG PHANH | ||
| Phanh chính | Tang trống, khí nén 2 dòng | |
| Phanh đỗ | Dẫn động khí nén, lò xo tích năng tác dụng lên trục 2 + 3 | |
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | |
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | ||
| Ly hợp | Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén | |
| Hệ thống lái | Trục vít ecu-bi, trợ lực thủy lực | |
| Hệ thống treo | Trục 1: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Trục 2: Phụ thuộc, đệm khí nén Trục 3: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
|
| Máy phát điện | 24V-80A | |
| Ắc quy | 2x12V-100Ah | |
| Cỡ lốp/Công thức bánh xe | 11.00-20/6x2R | |
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | ||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 33 | |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 84 | |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 10 | |
