KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Đô Thành IZ50S
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| Đô Thành IZ50S THÙNG LỬNG | 384.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ50S THÙNG BẠT | 389.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ50S THÙNG KÍN | 396.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ50S THÙNG CÁNH DƠI | 394.000.000 VNĐ |
| Đô Thành IZ50S XE TẬP LÁI | 408.000.000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Đô Thành IZ50S

Đô Thành IZ45S và Đô Thành IZ50S là hai phiên bản nâng cấp lên tiêu chuẩn khí thải Euro 5, thuộc dòng Đô Thành IZ.

Sản phẩm sở hữu ngoại quan nhỏ gọn và linh hoạt, giữ nguyên nét đặc trưng của Đô Thành IZ50S – gắn liền với nhà vận tải Việt Nam bao năm qua. Sự khác biệt đến từ những nâng cấp về thiết kế và công nghệ bên trong, gây ấn tượng với không gian nội thất sang trọng. Đô Thành IZ45S / IZ50S rất thích hợp cho mục đích vận chuyển hàng hóa nhẹ trong phạm vi hẹp; là giải pháp vận tải “Xanh” đáng tin cậy, an toàn và tối ưu kinh tế cho người dùng.
“CHẤT LƯỢNG NHẬT, CHO NGƯỜI VIỆT”

Ngoại thất của Đô Thành IZ50S
Ngoại thất Đô Thành IZ50S được thiết kế theo định hướng bền bỉ – đồng bộ – tối ưu hiệu quả khai thác, đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển hàng hóa trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Xe sử dụng linh kiện nhập khẩu đồng bộ 3 cục, giúp các hệ thống vận hành tương thích cao, nâng cao độ ổn định và tuổi thọ trong quá trình sử dụng lâu dài.
Đánh giá tổng quan ngoại thất Đô Thành IZ50S

Phần đầu xe được trang bị cụm đèn Halogen kết hợp đèn sương mù, hỗ trợ chiếu sáng rõ ràng khi di chuyển ban đêm hoặc trong điều kiện thời tiết xấu. Hệ thống gương chiếu hậu và gương chiếu mũi được bố trí hợp lý, mở rộng tầm quan sát, giúp tài xế dễ dàng kiểm soát không gian phía trước và hai bên xe.
Bên cạnh đó, các chi tiết quan trọng như bình nhiên liệu thép không gỉ, bình Urê và lốp đồng bộ kích thước 6,50 – 16/4x2R đều được lựa chọn nhằm đảm bảo khả năng vận hành ổn định, an toàn và tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.






Tổng thể ngoại thất Đô Thành IZ50S thể hiện rõ sự kết hợp hài hòa giữa tính thực dụng và nét hiện đại trong thiết kế xe tải. Cụm đèn sau hiện đại giúp tăng khả năng nhận diện khi lưu thông, góp phần nâng cao mức độ an toàn trong quá trình vận hành. Các chi tiết được hoàn thiện chắc chắn, vật liệu bền bỉ, phù hợp với điều kiện khai thác khắc nghiệt của ngành vận tải.
Với cấu hình ngoại thất đồng bộ, thiết kế tối ưu và độ bền cao, Đô Thành IZ50S là lựa chọn đáng tin cậy cho cá nhân và doanh nghiệp đang tìm kiếm một dòng xe tải có khả năng làm việc ổn định, an toàn và hiệu quả trong dài hạn.
Nội thất của Đô Thành IZ50S
Nội thất Đô Thành IZ50S được thiết kế theo hướng sang trọng, đẳng cấp nhưng vẫn đảm bảo tính thực dụng cao, mang lại không gian làm việc thoải mái cho tài xế trong suốt quá trình vận hành. Khoang cabin được bố trí khoa học, các chi tiết điều khiển nằm trong tầm tay, kết hợp cùng đồng hồ hiển thị đa thông tin giúp người lái dễ dàng theo dõi tình trạng xe và các thông số vận hành quan trọng.

Xe được trang bị hệ thống điều hòa và giải trí đầy đủ, góp phần tạo cảm giác dễ chịu khi di chuyển đường dài hoặc làm việc trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Ghế ngồi bọc da chất lượng cao không chỉ nâng cao tính thẩm mỹ cho không gian nội thất mà còn mang lại sự êm ái, hạn chế mệt mỏi. Bên cạnh đó, vô lăng gật gù kết hợp với cần số sàn 5 tiến – 1 lùi giúp thao tác lái linh hoạt, phù hợp với nhiều thể trạng và thói quen sử dụng khác nhau.






Tổng thể nội thất Đô Thành IZ50S thể hiện rõ sự đầu tư về trải nghiệm người dùng trong phân khúc xe tải. Chi tiết ghế giữa có thể gập xuống thành khay đựng đồ giúp tối ưu không gian, tăng tính tiện lợi cho cabin, đặc biệt phù hợp với nhu cầu làm việc thực tế hàng ngày.
Với thiết kế tinh tế, trang bị tiện nghi đầy đủ và vật liệu hoàn thiện cao cấp, nội thất Đô Thành IZ50S không chỉ mang đến sự thoải mái khi vận hành mà còn góp phần nâng cao hiệu quả công việc. Đây là điểm cộng quan trọng, khẳng định Đô Thành IZ50S là lựa chọn phù hợp cho những khách hàng tìm kiếm một dòng xe tải vừa bền bỉ, vừa chú trọng đến sự tiện nghi và đẳng cấp trong quá trình sử dụng.
Khả năng vận hành của Đô Thành IZ50S
Đô Thành IZ50S được trang bị động cơ JX493ZLQ5 đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, ứng dụng công nghệ Nhật Bản kết hợp cùng hộp số sàn đồng bộ, mang lại khả năng vận hành mạnh mẽ, êm ái và tiết kiệm nhiên liệu. Cấu hình động lực này đáp ứng tốt nhu cầu chở hàng thường xuyên, phù hợp với điều kiện khai thác thực tế của ngành vận tải hiện nay.

Hệ thống động cơ được hỗ trợ bởi loạt linh kiện và cảm biến Bosch (Germany) gồm cảm biến vị trí bướm ga, cảm biến lưu lượng khí nạp, cảm biến áp suất khí thải cùng hệ thống điều khiển phun nhiên liệu điện tử và bộ dây điện Bosch.
Nhờ đó, quá trình cung cấp nhiên liệu và kiểm soát khí thải được thực hiện chính xác, giúp động cơ hoạt động ổn định, tăng hiệu suất đốt cháy và giảm mức tiêu hao nhiên liệu. Bên cạnh đó, các trang bị hỗ trợ an toàn như hệ thống chống bó cứng phanh ABS và phanh khí xả (phanh cúp bô) góp phần nâng cao khả năng kiểm soát xe, đặc biệt khi di chuyển trên đường đèo dốc hoặc chở tải nặng.







Tổng thể hệ thống vận hành của Đô Thành IZ50S được thiết kế theo tiêu chí bền bỉ – an toàn – hiệu quả lâu dài. Nhíp lá tăng cường giúp xe chịu tải tốt, hạn chế độ rung lắc và duy trì sự ổn định khi vận hành liên tục trong điều kiện đường sá phức tạp.
Với động cơ công nghệ Nhật Bản, hệ thống điều khiển điện tử Bosch đồng bộ cùng các trang bị an toàn thiết thực, Đô Thành IZ50S không chỉ mang lại hiệu suất vận hành tin cậy mà còn tối ưu chi phí nhiên liệu và bảo dưỡng cho người sử dụng. Đây là lựa chọn phù hợp cho cá nhân và doanh nghiệp đang tìm kiếm một dòng xe tải có khả năng làm việc ổn định, an toàn và đáp ứng các tiêu chuẩn vận hành hiện đại.
Thông số kỹ thuật của xe Đô Thành IZ50S
| MODEL | ĐÔ THÀNH IZ50S | ||
| THÙNG BẠT | THÙNG KÍN | THÙNG LỬNG | |
| KHỐI LƯỢNG (kg) | |||
| Khối lượng toàn bộ | 4.995 | ||
| Khối lượng hàng hóa | 2.350 | 2.250 | 2.490 |
| Khối lượng bản thân | 2.450 | 2.550 | 2.450 |
| Số chỗ ngồi (người) | 3 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (lít) | 64 | ||
| KÍCH THƯỚC (mm) | |||
| Kích thước tổng thể (DxRxC) | 5.580 x 1.980 x 2.880 | 5.610 x 1.980 x 2.880 | 5.580 x 1.980 x 2.130 |
| Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC/TC) | 3.800 x 1.850 x 660/1.900 | 3.800 x 1.850 x 1.900 | 3.800 x 1.850 x 500 |
| Chiều dài cơ sở | 2.800 | ||
| Vết bánh xe trước/sau | 1.385/1.425 | ||
| ĐỘNG CƠ – TRUYỀN ĐỘNG | |||
| Kiểu động cơ | JX493ZLQ5 (Euro 5) | ||
| Loại | Diesel 4 kỳ, 4 xy lanh, thẳng hàng, phun nhiên liệu trực tiếp (Bosch), tăng áp, làm mát bằng dung dịch | ||
| Dung tích xy lanh (cc) | 2.771 | ||
| Công suất cực đại (Ps/rpm) | 116/3.200 | ||
| Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) | 285/2.000 | ||
| Kiểu hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Phanh chính | Tang trống, dẫn động thủy lực hai dòng, trợ lực chân không, có trang bị ABS | ||
| Phanh đỗ | Tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp của hộp số | ||
| Phanh hỗ trợ | Phanh khí xả | ||
| CÁC HỆ THỐNG KHÁC | |||
| Ly hợp | Đĩa đơn, ma sát khô, dẫn động thủy lực | ||
| Hệ thống lái | Trục vít ê cu bi, dẫn động cơ khí trợ lực thủy lực | ||
| Hệ thống treo | Phụ thuộc, nhíp lá bán elip, giảm chấn thủy lực | ||
| Máy phát điện | 14V-110A | ||
| Ắc – quy | 01x12V-90 Ah | ||
| Cỡ lốp/công thức bánh xe | 6.50-16/ 4x2R | ||
| TÍNH NĂNG ĐỘNG LỰC HỌC | |||
| Khả năng vượt dốc lớn nhất (%) | 39,7 | ||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 98,1 | ||
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m) | 5,8 | ||
