KHUYẾN MÃI KHI MUA XE
Giá xe Xe Tải Jac H200 Euro 5
| Phiên bản | Giá xe* |
|---|---|
| H200 E5- Chassi | 342,800,000 VNĐ |
| H200 E5- Thùng bạt | 382,544,000 VNĐ |
| H200 E5- Thùng Kín | 386,270,000 VNĐ |
*Giá xe có thể thay đổi tùy theo thời điểm. Vui lòng liên hệ HOTLINE để biết giá chính xác nhất!
Tổng quan về Xe Tải Jac H200 Euro 5
JAC H200 E5 là dòng xe tải nhẹ 1.9 tấn thế hệ mới, được JAC Motors Việt Nam phân phối chính hãng, hướng đến nhóm khách hàng cá nhân, hộ kinh doanh và doanh nghiệp vận tải vừa & nhỏ. Với hơn 20 năm hiện diện tại thị trường Việt Nam, JAC H200 đã khẳng định được uy tín nhờ độ bền cao, chi phí đầu tư hợp lý và khả năng chở hàng hiệu quả.

Phiên bản JAC H200 E5 đời 2026 được nâng cấp động cơ Quanchai 2.5L đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5, không sử dụng dung dịch Ure, giúp xe vận hành bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện môi trường. Xe có nhiều tùy chọn thùng như thùng mui bạt, thùng kín, thùng đông lạnh, thùng chuyên dụng, đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa.
Với tải trọng cho phép 1.99 tấn, thùng dài 3m8, JAC H200 E5 đặc biệt phù hợp vận chuyển nông sản, hàng tiêu dùng, vật tư, hàng hóa nội thành và liên tỉnh.
Ngoại thất của Xe Tải Jac H200 Euro 5
Ngoại thất JAC H200 E5 – Nhỏ gọn, chắc chắn, bền bỉ
JAC H200 E5 sở hữu thiết kế cabin đầu tròn thân quen, tối ưu khí động học giúp giảm lực cản gió và tiết kiệm nhiên liệu khi vận hành. Tổng thể xe nhỏ gọn với chiều dài khoảng 5,57m, dễ dàng di chuyển trong khu vực đô thị, đường nhỏ hoặc khu dân cư đông đúc.

Cabin được chế tạo từ thép mạ kẽm, sơn tĩnh điện chống ăn mòn, tăng độ bền theo thời gian. Cản trước – sau thiết kế lớn, chắc chắn, giúp bảo vệ xe tốt hơn khi xảy ra va chạm nhẹ.
Hệ thống lốp 6.50-16 đồng bộ trước sau, kết hợp khung chassis dập nguyên khối và cầu sau lớn, giúp xe chịu tải tốt và vận hành ổn định trên nhiều loại địa hình.

Thùng xe JAC H200 E5 có kích thước lọt lòng lên đến 3.800 mm, phù hợp chở hàng cồng kềnh, dễ đóng thùng theo yêu cầu thực tế của khách hàng.
Xe tải JAC H200 E5 sở hữu thiết kế ngoại thất mạnh mẽ với kiểu cabin đầu tròn đặc trưng, giúp tối ưu khí động học, giảm lực cản gió và tiết kiệm nhiên liệu khi vận hành. Tổng thể xe nhỏ gọn, chiều dài chỉ khoảng 5,57 mét, giúp di chuyển linh hoạt trong khu vực nội thành, đường hẹp và khu dân cư đông đúc.
Cabin được chế tạo từ thép mạ kẽm chắc chắn, phủ sơn tĩnh điện chống ăn mòn, bền màu theo thời gian. Cản trước – sau thiết kế lớn, kết hợp hệ thống đèn chiếu sáng rõ nét và bộ lốp 6.50-16 đồng bộ trước sau, giúp JAC H200 E5 vừa đảm bảo tính thẩm mỹ, vừa nâng cao độ an toàn và khả năng chịu tải khi vận chuyển hàng hóa nặng.
Nội thất của Xe Tải Jac H200 Euro 5
Nội thất JAC H200 E5 – Rộng rãi, tiện nghi, dễ sử dụng
Không gian cabin JAC H200 E5 được thiết kế rộng rãi với 3 chỗ ngồi, mang lại sự thoải mái cho tài xế trong suốt quá trình vận hành dài ngày. Nội thất bố trí khoa học, các nút điều khiển dễ thao tác, phù hợp với điều kiện vận tải thực tế tại Việt Nam.

Xe được trang bị sẵn máy lạnh cabin, vô-lăng trợ lực thủy lực, kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, giúp nâng cao trải nghiệm sử dụng. Bảng đồng hồ hiển thị rõ ràng, hỗ trợ người lái kiểm soát tình trạng xe tốt hơn trong quá trình di chuyển.
Hộp số sàn 5 số tiến – 1 số lùi, sang số nhẹ, phù hợp cả tài xế mới và tài xế lâu năm.

Nội thất xe tải JAC H200 E5 được thiết kế theo hướng thực dụng nhưng vẫn đảm bảo sự thoải mái cho người lái. Cabin rộng rãi với 3 chỗ ngồi, khoảng để chân thoáng, phù hợp cho cả những chuyến hàng dài ngày. Xe được trang bị sẵn máy lạnh cabin, vô lăng trợ lực thủy lực, giúp việc điều khiển nhẹ nhàng và giảm mệt mỏi khi vận hành liên tục.
Bảng taplo bố trí khoa học, đồng hồ hiển thị rõ ràng, các nút chức năng dễ thao tác. Ngoài ra, kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm mang lại sự tiện nghi, giúp JAC H200 E5 không chỉ là xe chở hàng mà còn là người bạn đồng hành đáng tin cậy cho tài xế.
Khả năng vận hành của Xe Tải Jac H200 Euro 5
Vận hành JAC H200 E5 – Mạnh mẽ, tiết kiệm, bền bỉ
JAC H200 E5 sử dụng động cơ Quanchai Q25N-132E50 Euro 5, dung tích 2.5L, turbo tăng áp, cho công suất tối đa 132 mã lực (95 kW tại 3.200 vòng/phút) và mô-men xoắn cực đại 295 Nm, vượt trội trong phân khúc xe tải nhẹ 1.9 tấn.
Ưu điểm lớn của động cơ là không sử dụng dung dịch Ure, giúp giảm chi phí vận hành và bảo dưỡng. Mức tiêu hao nhiên liệu thực tế chỉ khoảng 8–10L/100km, rất phù hợp cho hoạt động kinh doanh lâu dài.
Hệ thống phanh tang trống thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, tích hợp ABS, đảm bảo an toàn khi di chuyển trên đường trơn trượt hoặc chở đủ tải.
Hệ thống treo nhíp lá kết hợp giảm chấn giúp xe vận hành êm ái, ổn định ngay cả khi chở hàng nặng hoặc di chuyển đường xấu.
Đặc biệt, JAC H200 E5 được bảo hành lên đến 5 năm hoặc 150.000 km, mang lại sự an tâm tối đa cho khách hàng trong quá trình sử dụng.
Thông số kỹ thuật của xe Xe Tải Jac H200 Euro 5
| KÍCH THƯỚC CÁC LOẠI THÙNG XE TẢI JAC H200 E5 | |||
|---|---|---|---|
| Loại thùng JAC H200 | Thùng mui bạt | Thùng lửng | Thùng kín |
| Kích thước tổng thể (mm) | 5570 x 1910 x 2830 | 5570 x 1910 x 2830 | 5570 x 1910 x 2830 |
| Kích thước lòng thùng (mm) | 3800 x 1760 x 680 / 1840 | 3800 x 1760 x 450 | 3820 x 1820 x 1840 |
| TẢI TRỌNG XE | |||
| Tải trọng H150 | Thùng mui bạt | Thùng lửng | Thùng kín |
| Trọng lượng bản thân (Kg) | 2510 kg | 2510 kg | 2510 kg |
| Tải trọng cho phép chở (Kg) | 1.990 | 1.990 | 1.990 |
| Trọng lượng toàn bộ (Kg) | 3133 | ||
| Số người chở (Người) | 03 | ||
| ĐỘNG CƠ | |||
| Mã động cơ | Quanchai Q25N-132E50 | ||
| Loại động cơ | Diesel 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp | ||
| Dung tích công tác (cc) | 2.490 | ||
| Công suất cực đại (Ps) | 95 kW / 3.200 vòng/phút (132 HP) | ||
| Momen xoắn cực đại (Kgm) | 295 Nm | ||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | ||
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) | 70 | ||
| HỘP SỐ | |||
| Mã hộp số | M6AR1 | ||
| Hộp số | Số sàn, 5 số tiến – 1 số lùi | ||
| CẦU XE | |||
| Tải trọng cầu trước | 1.566 | ||
| Tải trọng cầu sau | 3.133 | ||
| HỆ THỐNG TREO | |||
| Trước | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực | ||
| Sau | Phụ thuộc, nhíp lá nhiều tầng, giảm chấn thủy lực | ||
| VÀNH & LỐP XE | |||
| Kiểu lốp xe | Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi | ||
| Cỡ lốp xe trước | 6.50 – 16 (trước & sau) | ||
| Cỡ lốp xe sau | 6.50 – 16 (trước & sau) | ||
| Công thức bánh | 4 x 2 | ||
| HỆ THỐNG PHANH | |||
| Hệ thống phanh (trước/ sau) | Tang trống, dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, ABS | ||
| TRANG BỊ KHÁC | |||
| Tay lái trợ lực | Có | ||
| Vô lăng gật gù | Có | ||
| Khóa cửa trung tâm | Có | ||
| Cửa sổ chỉnh điện | Có | ||
| Điều hòa chỉnh tay | Có | ||
| Radio / USB / Bluetooth | Có | ||
